dinh điền

  1. đgt. (H. điền: ruộng) Chiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang: Nhờ có sự dinh điền lấn biển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dinh điền"

dinh điền
Một nhóm nông dân đang dinh điền trên một vùng đất hoang ven biển.